Nghĩa tiếng Việt
- Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) của honourable.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hon. was important at work.