TanroDictionary

hoodoo

/ˈhuːduː/

Anh
0

hoodoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận rủi, sự không may; Vật xúi, người xúi (mang lại sự không may); Làm cho gặp rủi, làm cho không may.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận rủi, sự không may.danh từEN-VI Dict
  2. Vật xúi, người xúi (mang lại sự không may).danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho gặp rủi, làm cho không may.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Losing his keys felt like a hoodoo.

  2. Some people think that old tree is a hoodoo.

  3. Bad luck seemed to hoodoo every plan.