Nghĩa tiếng Việt
- Vận rủi, sự không may.danh từEN-VI Dict
- Vật xúi, người xúi (mang lại sự không may).danh từEN-VI Dict
- Làm cho gặp rủi, làm cho không may.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Losing his keys felt like a hoodoo.
-
Some people think that old tree is a hoodoo.
-
Bad luck seemed to hoodoo every plan.