Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hookđộng từEN-VI Dict
- Có hình móc câu.tính từEN-VI Dict
- Có móc.tính từEN-VI Dict
- Hook up: yêu thíchtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hooked her bag on the chair.
-
The hooked blade cut the rope.
-
The hooked door kept swinging open.
-
He was hooked on the new game.