Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Owls were hooting in the dark.
/hˈuːtɪŋ/
hooting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoot.
Owls were hooting in the dark.