TanroDictionary

hopper

/ˈhɒpə(r)/

Anh
0

hopper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhảy lò cò; Sâu bọ nhảy (bọ chét... ); Cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhảy lò cò.danh từEN-VI Dict
  2. Sâu bọ nhảy (bọ chét... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sà lan chở bùn (vét sông) ((cũng) hopper punt, hopper barge).danh từEN-VI Dict
  5. Hop-picker.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hopper jumped across the grass.

  2. A hopper landed on the window.

  3. The grain poured smoothly into the hopper.

  4. The hopper carried mud down the river.

  5. Each hopper picked apples in the cool morning.