Nghĩa tiếng Việt
- Tính nằm ngang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's horizontaliti made hanging the shelf easy.
/ˌhɔrəˈzɑːntələti/
horizontality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nằm ngang.
The room's horizontaliti made hanging the shelf easy.