TanroDictionary

hostess

/ˈhəʊstəs/

Anh
0

hostess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà chủ nhà; Bà chủ tiệc; Bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà chủ nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Bà chủ tiệc.danh từEN-VI Dict
  3. Bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ.danh từEN-VI Dict
  4. Cô phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hostess welcomed us with a warm smile.

  2. The hostess planned every detail of the party.

  3. The hostess at the inn checked our room.

  4. The hostess served drinks during the flight.