Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ nhà.danh từEN-VI Dict
- Bà chủ tiệc.danh từEN-VI Dict
- Bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ.danh từEN-VI Dict
- Cô phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hostess welcomed us with a warm smile.
-
The hostess planned every detail of the party.
-
The hostess at the inn checked our room.
-
The hostess served drinks during the flight.