TanroDictionary

hostile

/ˈhɒstaɪl/

Anh
0

hostile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thù địch; Không thân thiện; Chống đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thù địch.tính từEN-VI Dict
  2. Không thân thiện.tính từEN-VI Dict
  3. Chống đối.tính từEN-VI Dict
  4. Kẻ thù địch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat became hostile when I touched its bowl.

  2. His hostile tone made the room feel cold.

  3. They were hostile to the new rules.

  4. A hostile blocked the narrow path.