Nghĩa tiếng Việt
- Sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng chiến tranh.danh từEN-VI Dict
- Hành động chiến tranh; chiến sự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the hostility yesterday.
-
The hostility was important at work.