Nghĩa tiếng Việt
- Nóng, nóng bức.tính từEN-VI Dict
- Cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu... ).tính từEN-VI Dict
- Nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn).tính từEN-VI Dict
- Nóng nảy.tính từEN-VI Dict
- Sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt.tính từEN-VI Dict
- Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).tính từEN-VI Dict
- Mới phát hành giấy bạc.tính từEN-VI Dict
- Giật gân.tính từEN-VI Dict
- Được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy... ).tính từEN-VI Dict
- Dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc... ).tính từEN-VI Dict
- Thế hiệu cao.tính từEN-VI Dict
- , (vật lý) phóng xạ.tính từEN-VI Dict
- Dâm đãng, dê (người).tính từEN-VI Dict
- Vừa mới kiếm được một cách bất chính; vừa mới ăn cắp được.tính từEN-VI Dict
- Bị công an truy nã.tính từEN-VI Dict
- Không an toàn cho kẻ trốn tránh.tính từEN-VI Dict
- Nóng.DEN-VI Dict
- Nóng nảy, giận dữ.DEN-VI Dict
- Sôi nổi; kịch liệt.DEN-VI Dict
- Đun nóng, hâm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is very hot outside this afternoon.
-
This soup tastes too hot for me.
-
The hot scent of the animal filled the air.
-
You should try to control your hot temper.
-
They had a hot dispute about the new rules.