TanroDictionary

hot

/hɒt/

Anh
0

hot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nóng, nóng bức; Cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu... ); Nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng, nóng bức.tính từEN-VI Dict
  2. Cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu... ).tính từEN-VI Dict
  3. Nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn).tính từEN-VI Dict
  4. Nóng nảy.tính từEN-VI Dict
  5. Sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt.tính từEN-VI Dict
  6. Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).tính từEN-VI Dict
  7. Mới phát hành giấy bạc.tính từEN-VI Dict
  8. Giật gân.tính từEN-VI Dict
  9. Được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy... ).tính từEN-VI Dict
  10. Dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc... ).tính từEN-VI Dict
  11. Thế hiệu cao.tính từEN-VI Dict
  12. , (vật lý) phóng xạ.tính từEN-VI Dict
  13. Dâm đãng, dê (người).tính từEN-VI Dict
  14. Vừa mới kiếm được một cách bất chính; vừa mới ăn cắp được.tính từEN-VI Dict
  15. Bị công an truy nã.tính từEN-VI Dict
  16. Không an toàn cho kẻ trốn tránh.tính từEN-VI Dict
  17. Nóng.DEN-VI Dict
  18. Nóng nảy, giận dữ.DEN-VI Dict
  19. Sôi nổi; kịch liệt.DEN-VI Dict
  20. Đun nóng, hâm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is very hot outside this afternoon.

  2. This soup tastes too hot for me.

  3. The hot scent of the animal filled the air.

  4. You should try to control your hot temper.

  5. They had a hot dispute about the new rules.