TanroDictionary

housemaster

/ˈhaʊsmɑːstə(r)/

Anh
0

housemaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo viên phụ trách nơi ký túc xá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo viên phụ trách nơi ký túc xá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The housemaster checked the dormitory rules.