Nghĩa tiếng Việt
- Giáo viên phụ trách nơi ký túc xá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The housemaster checked the dormitory rules.
/ˈhaʊsmɑːstə(r)/
housemaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo viên phụ trách nơi ký túc xá.
The housemaster checked the dormitory rules.