Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hover.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird was hovering above the flowers.
/hˈɒvərɪŋ/
hovering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hover.
The bird was hovering above the flowers.