Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drone hovers over the field.
/hˈɒvəz/
hovers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hover.
The drone hovers over the field.