Nghĩa tiếng Việt
- Pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The howitzer stood near the training field.
/ˈhaʊɪtsə(r)/
howitzer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá.
The howitzer stood near the training field.