TanroDictionary

howitzer

/ˈhaʊɪtsə(r)/

Anh
0

howitzer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The howitzer stood near the training field.