TanroDictionary

howler

/ˈhaʊlə(r)/

Anh
0

howler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên; Khỉ rú; Sai lầm lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên.danh từEN-VI Dict
  2. Khỉ rú.danh từEN-VI Dict
  3. Sai lầm lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The howler scared the whole camp at night.

  2. We heard a howler in the treetops.

  3. That answer was a huge howler.