TanroDictionary

howling

/ˈhaʊlɪŋ/

Anh
0

howling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của howl; Tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét; Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của howl.động từEN-VI Dict
  2. Tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét.tính từEN-VI Dict
  3. Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.tính từEN-VI Dict
  4. Vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dogs were howling at the cold wind.

  2. A howling storm shook the small house.

  3. They traveled through the howling wilderness alone.

  4. The judge condemned the howling injustice of the law.

  5. howling wilderness

    cảnh hoang vu ảm đạm