Nghĩa tiếng Việt
- Trục bánh xe, moayơ.danh từEN-VI Dict
- Trung tâm.danh từEN-VI Dict
- Hubby.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wheel hub was bent in the crash.
-
This city is a major hub for transport.
-
My hub made tea for everyone.
-
hub of the universe
trung tâm của vũ trụ, rốn của vũ trụ