Nghĩa tiếng Việt
- Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật.danh từEN-VI Dict
- chất đống lộn xộnđộng từEN-VI Dict
- vứt thành đống lộn xộn.động từEN-VI Dict
- túm tụm vào với nhauđộng từEN-VI Dict
- nằm rúc vào nhau.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A huddle of ideas formed during our meeting.
-
The players went into a huddle for a plan.
-
Please do not huddle those papers.
-
They huddled the boxes in one corner.
-
The children huddled together in the rain.