TanroDictionary

huddle

/ˈhʌdl/

Anh
0

huddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người); , (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật; chất đống lộn xộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật.danh từEN-VI Dict
  3. chất đống lộn xộnđộng từEN-VI Dict
  4. vứt thành đống lộn xộn.động từEN-VI Dict
  5. túm tụm vào với nhauđộng từEN-VI Dict
  6. nằm rúc vào nhau.động từEN-VI Dict
  7. , (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A huddle of ideas formed during our meeting.

  2. The players went into a huddle for a plan.

  3. Please do not huddle those papers.

  4. They huddled the boxes in one corner.

  5. The children huddled together in the rain.