Nghĩa tiếng Việt
- To lớn, đồ sộ, khổng lồ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a huge mistake to leave early.
-
a huge mistake
sai lầm to lớn
-
a huge animal
một con vật khổng lồ
/hjuːdʒ/
huge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To lớn, đồ sộ, khổng lồ.
It was a huge mistake to leave early.
a huge mistake
sai lầm to lớn
a huge animal
một con vật khổng lồ