Nghĩa tiếng Việt
- Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancers performed a gentle hula.
/ˈhuːlə/
hula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula).
The dancers performed a gentle hula.