Nghĩa tiếng Việt
- Nhân đạo, nhân đức.tính từEN-VI Dict
- Nhân văn (các ngành học thuật).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a humane act to help them.
-
The new law aims to be more humane.
-
humane studies
khoa học nhân văn