TanroDictionary

humanisation

/hjˌuːmənaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

humanisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo; Sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Humanisation made the rules feel kinder.

  2. The teacher praised the humanisation of the lesson.