Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humanise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is humanising the story with small details.
/hjˈuːmənˌaɪzɪŋ/
humanising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humanise.
He is humanising the story with small details.