Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có lòng nhân đạo.động từEN-VI Dict
- Làm cho có tính người, nhân tính hoá.động từEN-VI Dict
- Hoá thành nhân đạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach tried to humanize the rules.
-
They tried to humanize the cold industrial process.
-
The speech began to humanize the debate.
-
to humanize cow's milk
làm cho sữa bò giống như sữa người