TanroDictionary

humanize

/ˈhjuːməˌnɑɪz/

Anh
0

humanize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có lòng nhân đạo; Làm cho có tính người, nhân tính hoá; Hoá thành nhân đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho có lòng nhân đạo.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho có tính người, nhân tính hoá.động từEN-VI Dict
  3. Hoá thành nhân đạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach tried to humanize the rules.

  2. They tried to humanize the cold industrial process.

  3. The speech began to humanize the debate.

  4. to humanize cow's milk

    làm cho sữa bò giống như sữa người