Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dáng hoặc tính cách của con người.tính từEN-VI Dict
- Vượn nhân hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie features a very realistic humanoid robot.
-
The museum displayed a humanoid robot.
-
humanoid robots
người máy (có hình dáng (như) người)