Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của humpđộng từEN-VI Dict
- Có bướu.tính từEN-VI Dict
- Gù lưng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camel humped along the road.
-
The humped rock sat in the garden.
-
His humped shoulders showed tiredness.