Nghĩa tiếng Việt
- Túp lều.danh từEN-VI Dict
- Gù; có bướu ở lưng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They slept in a small humpy near the field.
-
The humpy roof needed a new board.
/ˈhəmpi/
humpy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túp lều; Gù; có bướu ở lưng.
They slept in a small humpy near the field.
The humpy roof needed a new board.