TanroDictionary

hurtle

/ˈhɜːtl/

Anh
0

hurtle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự va chạm, sự va mạnh; Tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm; Va mạnh, đụng mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự va chạm, sự va mạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm.danh từEN-VI Dict
  3. Va mạnh, đụng mạnh.động từEN-VI Dict
  4. Lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh.động từEN-VI Dict
  5. Va mạnh, đụng mạnh, va chạm.động từEN-VI Dict
  6. Chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm; đổ dầm xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hurtle of the car scared everyone.

  2. We heard a loud hurtle from upstairs.

  3. The car began to hurtle against the metal gate.

  4. He watched the stones hurtle upon the ground.

  5. The waves started to hurtle against each other.