Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hush.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept hushing the noisy children.
/hˈʌʃɪŋ/
hushing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hush.
She kept hushing the noisy children.