TanroDictionary

huzza

/həzˈɑː/

Anh
0

huzza là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoan hô; Tiếng hoan hô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoan hô.OEN-VI Dict
  2. Tiếng hoan hô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Huzza for our winning team!

  2. A loud huzza filled the room.

  3. The crowd huzzaed at the finish.