TanroDictionary

hydrant

/ˈhaɪdrənt/

Anh
0

hydrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòi nước máy (ở đường phố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòi nước máy (ở đường phố).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hydrant stood beside the school yard.