Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo tỷ trọng chất nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hydrometrical reading changed after the rain.
/ˌhaɪdrəˈmetrɪkəl/
hydrometrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo tỷ trọng chất nước.
The hydrometrical reading changed after the rain.