TanroDictionary

hydrostatic

/ˌhɑɪdrəˈstætɪk/

Anh
0

hydrostatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuỷ tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuỷ tĩnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked hydrostatic in practice.