Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the hyperacidity yesterday.
/ˌhɑɪpɜːəˈsɪdəti/
hyperacidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường.
She saw the hyperacidity yesterday.