Nghĩa tiếng Việt
- Hiếu động thái quá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hyperactive child could not sit still in class.
/ˌhaɪpərˈæktɪv/
hyperactive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiếu động thái quá.
The hyperactive child could not sit still in class.