Nghĩa tiếng Việt
- Dùng bội áp (suất).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Patients often use hyperbaric chambers for healing.
-
hyperbaric medical treatment
phép điều trị dùng bội áp
/ˌhaɪpəˈbærɪk/
hyperbaric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng bội áp (suất).
Patients often use hyperbaric chambers for healing.
hyperbaric medical treatment
phép điều trị dùng bội áp