TanroDictionary

hyperbole

/haɪˈpɜːbəli/

Anh
0

hyperbole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép ngoa dụ; Lời nói cường điệu, lời ngoa dụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép ngoa dụ.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói cường điệu, lời ngoa dụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her story used hyperbole to make the trip sound amazing.

  2. That was hyperbole; the hill was not that high.