Nghĩa tiếng Việt
- Ở bắc cực (của trái đất).tính từEN-VI Dict
- Ở cực bắc của một nước.tính từEN-VI Dict
- Người dân miền bắc cực (của trái đất).danh từEN-VI Dict
- Người dân miền cực bắc của một nước.danh từEN-VI Dict
- Dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The map showed a hyperborean land.
-
They traveled through a hyperborean region.
-
A hyperborean watched the cold sea.
-
The hyperborean lived near the northern coast.
-
The myth described a hyperborean people.