TanroDictionary

hyperborean

/ˌhɑɪpɜːˈbɔriən/

Anh
0

hyperborean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở bắc cực (của trái đất); Ở cực bắc của một nước; Người dân miền bắc cực (của trái đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở bắc cực (của trái đất).tính từEN-VI Dict
  2. Ở cực bắc của một nước.tính từEN-VI Dict
  3. Người dân miền bắc cực (của trái đất).danh từEN-VI Dict
  4. Người dân miền cực bắc của một nước.danh từEN-VI Dict
  5. Dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại Hy-lạp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map showed a hyperborean land.

  2. They traveled through a hyperborean region.

  3. A hyperborean watched the cold sea.

  4. The hyperborean lived near the northern coast.

  5. The myth described a hyperborean people.