Nghĩa tiếng Việt
- Quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was hypercritical and found faults in every small thing.
/ˌhaɪpɜːˈkrɪtɪkəl/
hypercritical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.
She was hypercritical and found faults in every small thing.