TanroDictionary

hyperfine

/hˈaɪpəfˌaɪn/

Anh
0

hyperfine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc vi tinh tế; Rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc vi tinh tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc vi tinh tế.tính từEN-VI Dict
  2. Rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc vi tinh tế.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. The hyperfine option was chosen.