TanroDictionary

hyperinflation

/ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃn/

Anh
0

hyperinflation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lạm phát tăng rất nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lạm phát tăng rất nhanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Prices rose so fast that hyperinflation hurt everyone.