TanroDictionary

hypermetrical

/ˌhaɪpətəˈmerɪkəl/

Anh
0

hypermetrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có một âm tiết thừa (câu thơ); Thừa (âm tiết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có một âm tiết thừa (câu thơ).tính từEN-VI Dict
  2. Thừa (âm tiết).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem had a hypermetrical ending.

  2. The chant sounded hypermetrical to the ear.