Nghĩa tiếng Việt
- Quá dễ xúc cảm, quá đa cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hypersensitive to loud noise and bright light.
/ˌhaɪpəˈsensətɪv/
hypersensitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá dễ xúc cảm, quá đa cảm.
She is hypersensitive to loud noise and bright light.