Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoạt động quá mức của tuyến giáp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hyperthyroidism made her feel shaky and tired.
/ˌhaɪpəˈθaɪrɔɪdɪzəm/
hyperthyroidism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoạt động quá mức của tuyến giáp.
Her hyperthyroidism made her feel shaky and tired.