TanroDictionary

hypertonicity

/ˌhaɪpɜːtəˈnɪtɪsɪtiː/

Anh
0

hypertonicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ưu trương; Sự tăng sức trương (cơ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ưu trương.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tăng sức trương (cơ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked for hypertoniciti in the muscles.

  2. Exercise reduced the hypertoniciti in her neck.