TanroDictionary

hypethral

/ˈhaɪpˌtrɔːθ/

Anh
0

hypethral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mái; Lộ thiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mái.tính từEN-VI Dict
  2. Lộ thiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ancient hall was hypethral and open above.

  2. The shrine remained hypethral in the rain.