TanroDictionary

hypha

/ˈhɑɪfə/

Anh
0

hypha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi nấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi nấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hypha grew across the damp log.