Nghĩa tiếng Việt
- Sự thôi miên.danh từEN-VI Dict
- Sự làm bàng hoàng, ngơ ngẩn như bị thôi miên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hypnotization began with a quiet, steady voice.
-
The bright lights caused a kind of hypnotization.