TanroDictionary

hypnotization

/ˌhɪpnətɪˈzeɪʃən/

Anh
0

hypnotization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thôi miên; Sự làm bàng hoàng, ngơ ngẩn như bị thôi miên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thôi miên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm bàng hoàng, ngơ ngẩn như bị thôi miên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hypnotization began with a quiet, steady voice.

  2. The bright lights caused a kind of hypnotization.