Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hypnotize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quiet music was hypnotizing the audience.
/ˈhɪpnətɪstɪŋ/
hypnotizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hypnotize.
The quiet music was hypnotizing the audience.