Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hypocrite smiled but spoke badly later.
/ˈhɪpəkrɪt/
hypocrite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.
The hypocrite smiled but spoke badly later.